Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鴷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴷, chiết tự chữ LIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鴷

Chiết tự chữ liệt bao gồm chữ 列 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鴷 cấu thành từ 2 chữ: 列, 鳥
  • liệt, loẹt, lít, lướt, lệch, lịt, riệt, rít, rệt, rịt
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • []

    U+9D37, tổng 17 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lie4;
    Việt bính: lit6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鴷


    liệt, như "liệt (chim mổ kiến)" (gdhn)

    Nghĩa của 鴷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liè]Bộ: 鸟- Điểu
    Số nét: 17
    Hán Việt:
    chim gõ kiến。鸟名,即啄木鸟。

    Chữ gần giống với 鴷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 鴿, , , , , , , 𪀒, 𪀓, 𪀚, 𪁂, 𪁃, 𪁄, 𪁅, 𪁆, 𪁇,

    Dị thể chữ 鴷

    ,

    Chữ gần giống 鴷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鴷 Tự hình chữ 鴷 Tự hình chữ 鴷 Tự hình chữ 鴷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴷

    liệt:liệt (chim mổ kiến)
    鴷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鴷 Tìm thêm nội dung cho: 鴷