Từ: bàn ủi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bàn ủi:
Dịch bàn ủi sang tiếng Trung hiện đại:
烙铁 《烧热后可以烫 平衣服的铁器, 底面平滑, 上面或一头儿 有把 儿。》熨斗; 钴鉧 《形状像斗, 中间烧木炭, 用来烫平衣物的金属器具。用电发热的叫电熨斗。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bàn
| bàn | 𠴞: | bàn bạc |
| bàn | 𡂑: | bàn luận |
| bàn | : | thạch bàn (tảng đá lớn) |
| bàn | 搬: | (Trừ hết, dọn sạch) |
| bàn | 𭢋: | bàn tán |
| bàn | 柈: | (Cũng như chữ bàn 盤) |
| bàn | 槃: | bàn cờ |
| bàn | 盘: | bàn cờ |
| bàn | 盤: | bàn ghế |
| bàn | 磐: | thạch bàn (tảng đá lớn) |
| bàn | 肨: | Bàn hồ hồ; Bàn đại hải (sterculia scaphigera) |
| bàn | 胖: | bàn (thư thái dễ chịu) |
| bàn | 般: | bàn bạc |
| bàn | 蟠: | bàn long |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ủi
| ủi | 墛: | ủi đất |
| ủi | 慰: | an ủi |
| ủi | 熨: | bàn ủi (bàn là) |
Gới ý 15 câu đối có chữ bàn:
Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi
Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi
Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào
Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

Tìm hình ảnh cho: bàn ủi Tìm thêm nội dung cho: bàn ủi
