Từ: bí beng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bí beng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: beng

Dịch bí beng sang tiếng Trung hiện đại:

找麻烦; 找碴儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bí

:gặp vận bí
:bí đầu (cương ngựa)
:trừng tiền bí hậu (coi chừng)
:gặp vận bí
:bí truyền
:bí mật
:bí ngô
𦷬:bí ngô
: 
:Lí Bí (tên danh nhân)
:Lí Bí (tên danh nhân)
:bí đầu (cương ngựa)
:Chất bismuth (Bi)
:Chất bismuth (Bi)
:bí cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: beng

beng:xà beng

Gới ý 17 câu đối có chữ bí:

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

bí beng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bí beng Tìm thêm nội dung cho: bí beng