Từ: ban hành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ban hành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: banhành

ban hành
Tuyên bố để thi hành.

Nghĩa ban hành trong tiếng Việt:

["- đgt. (H. hành: làm) Công bố và cho thi hành: Ban hành những luật đem lại quyền lợi cấp bách nhất (PhVĐồng)."]

Dịch ban hành sang tiếng Trung hiện đại:

颁布 《公开发布, 侧重指由上级机关向下发布, 内容常是法令等。》ban hành luật xuất bản
颁布出版法。
颁发 《公开发布, 侧重指由上机关向下发布, 内容除法令外, 还可以是指示, 政策等。》
颁行 《颁布施行。》
揭示 《公布(文告等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ban

ban:bảo ban
ban:Ban thương thuyên (bóp cò súng)
ban:ban vận (lấy đi)
ban:ban ngày
ban:Ban mã (ngựa vằn)
ban:sốt phát ban
ban:sốt phát ban
ban:bách ban (đủ cỡ)
ban:ban cho; ban phát
ban:ban cho; ban phát

Nghĩa chữ nôm của chữ: hành

hành:củ hành
hành:ngọc hành
hành:củ hành
hành:củ hành
hành:củ hành
hành:củ hành
hành:bộ hành; thi hành
hành:quyền hành

Gới ý 15 câu đối có chữ ban:

Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh

Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

ban hành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ban hành Tìm thêm nội dung cho: ban hành