Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ban hành có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ban hành:
ban hành
Tuyên bố để thi hành.
Nghĩa ban hành trong tiếng Việt:
["- đgt. (H. hành: làm) Công bố và cho thi hành: Ban hành những luật đem lại quyền lợi cấp bách nhất (PhVĐồng)."]Dịch ban hành sang tiếng Trung hiện đại:
颁布 《公开发布, 侧重指由上级机关向下发布, 内容常是法令等。》ban hành luật xuất bản颁布出版法。
颁发 《公开发布, 侧重指由上机关向下发布, 内容除法令外, 还可以是指示, 政策等。》
颁行 《颁布施行。》
揭示 《公布(文告等)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ban
| ban | 半: | bảo ban |
| ban | 扳: | Ban thương thuyên (bóp cò súng) |
| ban | 搬: | ban vận (lấy đi) |
| ban | 班: | ban ngày |
| ban | 斑: | Ban mã (ngựa vằn) |
| ban | 瘢: | sốt phát ban |
| ban | 癍: | sốt phát ban |
| ban | 般: | bách ban (đủ cỡ) |
| ban | 頒: | ban cho; ban phát |
| ban | 颁: | ban cho; ban phát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hành
| hành | 桁: | củ hành |
| hành | 珩: | ngọc hành |
| hành | 茎: | củ hành |
| hành | 荇: | củ hành |
| hành | 莕: | củ hành |
| hành | 莖: | củ hành |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hành | 衡: | quyền hành |
Gới ý 15 câu đối có chữ ban:

Tìm hình ảnh cho: ban hành Tìm thêm nội dung cho: ban hành
