Từ: bằng sữa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bằng sữa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bằngsữa

Dịch bằng sữa sang tiếng Trung hiện đại:

《用自己的乳汁喂孩子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng

bằng:bằng (ngựa chạy mau)
bằng:bằng (nương tựa)
bằng:bằng chứng
bằng:bằng chứng
bằng:bằng lòng
bằng𫷚:bằng nhau
bằng:bằng chứng
bằng:bằng hữu
bằng:thảo bằng tử (mái nhà lá)
bằng:bằng nhau
bằng:bằng lòng
bằng:bằng nhau
bằng:chim bằng
bằng:chim bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: sữa

sữa󰀔:sữa mẹ, sữa tươi, sữa bò, sữa hộp
sữa󱍣:sữa mẹ, sữa tươi, sữa bò, sữa hộp
sữa𱜗:sữa mẹ, sữa tươi, sữa bò, sữa hộp
sữa𣳪:sữa mẹ, sữa tươi, sữa bò, sữa hộp
sữa𣷱:sữa mẹ, sữa tươi, sữa bò, sữa hộp
sữa𣷲:sữa mẹ, sữa tươi, sữa bò, sữa hộp

Gới ý 15 câu đối có chữ bằng:

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

bằng sữa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bằng sữa Tìm thêm nội dung cho: bằng sữa