Từ: cà độc dược có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cà độc dược:
Đây là các chữ cấu thành từ này: cà • độc • dược
Nghĩa cà độc dược trong tiếng Việt:
["- dt. (thực) Loài cây cùng họ với cà, hoa to màu trắng, quả có gai mềm, nhựa có chất độc: Hoa và lá cà độc dược có thể dùng làm thuốc."] Dịch cà độc dược sang tiếng Trung hiện đại:
曼陀罗 《一年生草本植物, 叶子互生, 卵形, 花白色, 花冠像喇叭, 结蒴果, 表面多刺。全株有毒, 花、叶、种子等是麻醉性镇咳镇痛药。也叫风茄儿。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: cà
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| cà | 咖: | cà phê |
| cà | 𣖚: | gia (茄) là cà |
| cà | 𪲾: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𣘁: | cà pháo, cà tím |
| cà | 歌: | la cà |
| cà | 茄: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𫈥: | |
| cà | 䔅: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𬞢: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𫉸: | cà pháo, cà tím |
| cà | 蜞: | cà cuống |
| cà | 袈: | áo cà sa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: độc
| độc | 凟: | tự độc (thủ dâm); độc chức (coi thường công vụ) |
| độc | 椟: | độc (áo quan) |
| độc | 櫝: | độc (áo quan) |
| độc | 毒: | đầu độc; thuốc độc; độc kế |
| độc | 渎: | độc chức (coi thường công vụ) |
| độc | 瀆: | độc chức (co thường công vụ) |
| độc | 牍: | độc (bút tích tài liệu) |
| độc | 牘: | độc (bút tích tài liệu) |
| độc | 犊: | độc (con bê) |
| độc | 犢: | độc (con bê) |
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
| độc | 獨: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
| độc | 碡: | lục độc (đá lăn dùng để cán) |
| độc | 读: | độc giả; độc thoại |
| độc | 讀: | độc giả; độc thoại |
| độc | : | độc giả; độc thoại |
| độc | 讟: | độc giả; độc thoại |
| độc | 髑: | độc lâu (sọ người chết) |
| độc | 黩: | độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền) |
| độc | 黷: | độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dược
| dược | 药: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| dược | 葯: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| dược | 藥: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| dược | 跃: | dược thược mã bối (nhảy lên) |
| dược | 躍: | dược thược mã bối (nhảy lên) |
| dược | 龠: | |