Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: jin1, qin4;
Việt bính: gam1 kam1;
衿 câm
Nghĩa Trung Việt của từ 衿
(Danh) Cổ áo.◇Thi Kinh 詩經: Thanh thanh tử câm 青青子衿 (Trịnh phong 鄭風, Tử câm 子衿) Cổ áo chàng xanh xanh.
§ Ghi chú: Cũng nói cái áo của học trò xanh xanh, vì thế nên sau gọi các ông đỗ tú tài là thanh câm 青衿. Có khi gọi tắt là câm 衿.
(Danh) Vạt áo.
§ Cũng viết là khâm 襟.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nữ xuất khuy, lập vị định, khuyển đoán sách trách nữ, nữ hãi tẩu, la câm đoạn 女出窺, 立未定, 犬斷索咋女, 女駭走, 羅衿斷 (Chân Hậu 甄后) Nàng chạy ra xem, chưa đứng yên, con chó quyết muốn cắn nàng, nàng sợ hãi bỏ chạy, đứt cả vạt áo là.
Nghĩa của 衿 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīn]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: KHÂM
1. vạt áo; tà áo。同"襟"。
书
2. dây lưng; thắt lưng。系(j́)衣裳的带子。
Số nét: 10
Hán Việt: KHÂM
1. vạt áo; tà áo。同"襟"。
书
2. dây lưng; thắt lưng。系(j́)衣裳的带子。
Tự hình:

Dịch câm sang tiếng Trung hiện đại:
书噤; 不言; 缄默 《闭口不做声。》
miệng câm như hến; im bặt như ve sầu mùa đông; nín thinh.
噤若寒蝉。
ngồi câm
默坐。
câm miệng giùm tôi đi
给我闭嘴。 哑; 痖; 哑巴《由于生理缺陷或疾病而不能说话。》
người câm
哑子; 哑巴
Nghĩa chữ nôm của chữ: câm
| câm | 唫: | câm miệng, câm điếc |
| câm | 噤: | |
| câm | 𡅧: | câm điếc |
| câm | 衾: | |
| câm | 襟: | câm huynh (chồng của chị vợ) |

Tìm hình ảnh cho: câm Tìm thêm nội dung cho: câm
