Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cây tiết dê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây tiết dê:

Đây là các chữ cấu thành từ này: câytiết

Dịch cây tiết dê sang tiếng Trung hiện đại:


锡生藤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiết

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:tiết (nhờn: yêu nhau không có lễ)
tiết:chi tiết
tiết:tiết (đóng cho chặt)
tiết󰊟:tiết hình văn tự (cổ tự)
tiết:tiết ra
tiết:tiết niệu
tiết:tiết ra
tiết:tiết (bệnh rôm sẩy)
tiết:tiết (bệnh rôm sẩy)
tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:cắt tiết; tiết canh
tiết:tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo)
tiết:tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dê

:dê (âm thanh hoà nhau)
󰍐:con dê; dê cụ, dê xồm
:con dê; dê cụ, dê xồm
:con dê; dê cụ, dê xồm
𫅕:con dê; dê cụ, dê xồm
cây tiết dê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây tiết dê Tìm thêm nội dung cho: cây tiết dê