Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cầu vồng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cầu vồng:
Nghĩa cầu vồng trong tiếng Việt:
["- d. Hiện tượng quang học khí quyển, là hình vòng cung gồm nhiều dải sáng, phân biệt đủ bảy màu chính, xuất hiện trên bầu trời phía đối diện với mặt trời (hay mặt trăng), do hiện tượng các tia sáng mặt trời bị khúc xạ và phản xạ qua những giọt nước trong màn mưa hoặc mây mù tạo thành. Bắn cầu vồng (bắn theo hình cầu vồng; câu)."]Dịch cầu vồng sang tiếng Trung hiện đại:
彩虹; 虹; 长虹; 虹霓; 副虹 《大气中一种光的现象, 天空中的小水球经日光照射发生折射和反射作用而形成的弧形彩带, 由外圈至内圈呈红、橙、黄、绿、蓝、靛、紫七种颜色。出现在和太阳相对着的方向。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu
| cầu | 梂: | nhịp cầu |
| cầu | 橋: | cầu kì; cầu sắt, cầu tre |
| cầu | 毬: | đá cầu |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |
| cầu | 虬: | cầu Cù long (rồng huyền thoại) |
| cầu | 裘: | hồ cầu (áo da thú) |
| cầu | 逑: | quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vồng
| vồng | 𡍙: | đánh ruộng vồng ra |
| vồng | 𡑵: | vồng khoai |
| vồng | 虹: | cầu vồng |
| vồng | 釯: | cầu vồng |
Gới ý 21 câu đối có chữ cầu:
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

Tìm hình ảnh cho: cầu vồng Tìm thêm nội dung cho: cầu vồng
