Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cố giữ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cố giữ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cốgiữ

Dịch cố giữ sang tiếng Trung hiện đại:


《勉强支持; 硬撑。》
cố giữ bề thế; làm bộ sang trọng
绷场面(撑场面)。
株守 《死守不放。参看〖守 株待兔〗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cố

cố:cố kế (thống kê)
cố:cố chủ; cố nông
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên
cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cố:cố tật
cố:cầm cố
cố:cầm cố
cố:cố chủ; cố nông
cố:chiếu cố
cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: giữ

giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ󰄸:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𫳘:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨹:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨸:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨺:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𪧚:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𱟩:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𱠎:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𢷣: 
giữ󰋼:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𧵤:(giữ gìn)

Gới ý 14 câu đối có chữ cố:

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

cố giữ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cố giữ Tìm thêm nội dung cho: cố giữ