Cao su chống va đập cửa

Từ: can tương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ can tương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cantương

Nghĩa can tương trong tiếng Việt:

["- Tên thanh gươm quý","- Can Tương vốn là người nước Ngô thời Xuân Thu, có vợ là nàng Mạc Gia. Vua Ngô sai đúc kiếm, Mạc Gia cắt tóc, cắt móng tay mình bỏ vào lò, sắt thép mới chảy ra, lấy đúc được 2 thanh gươm, một thanh đặt tên là Can Tương, một thanh là Mạc Gia. (Theo \"Chính tự thông\", \"Ngô Việt Xuân Thu\")"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: can

can:can phạm; can qua
can:can ngăn
can:kì can (cột cờ)
can竿:trúc can (cần dài)
can:can trường, can đảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: tương

tương:lưỡng tương (hai mặt)
tương:tương lai; tương trợ
tương:tương lai; tương trợ
tương:tương phòng (chái nhà)
tương:tương ớt
tương𪶛:đậu tương
tương:sông Tương
tương漿:tương ớt
tương:tương thân tương ái
tương:tương (cái hộp)
tương:tương (lụa vàng phơn phớt ngày xưa dùng để viết)
tương:thanh tương (hoa mào gà)
tương:tương trợ
tương:đậu tương
tương:đậu tương
tương:khanh tương (leng keng)
tương𨪙:khanh tương (leng keng)
tương:khanh tương (leng keng)
tương:tương (khảm)
tương:tương (khảm)
tương:tương (ngựa lồng)
tương:tương (ngựa lồng)

Gới ý 15 câu đối có chữ can:

竿

Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

can tương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: can tương Tìm thêm nội dung cho: can tương