Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chiên đàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chiên đàn:
chiên đàn
Một thứ gỗ thơm, tức là cây
đàn hương
檀香 (dịch âm tiếng Phạn "Candana"). § Cũng viết là
chiên đàn
旃檀.
Dịch chiên đàn sang tiếng Trung hiện đại:
让坛。Nghĩa chữ nôm của chữ: chiên
| chiên | 𪵚: | mũ chiên |
| chiên | 毡: | như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim) |
| chiên | 氊: | như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim) |
| chiên | 氈: | như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim) |
| chiên | 煎: | chiên xào |
| chiên | 𦍫: | con chiên |
| chiên | 羶: | con chiên |
| chiên | 邅: | truân chiên (vất vả) |
| chiên | 顫: | chiên động; chiên du (chao đảo) |
| chiên | 颤: | chiên động; chiên du (chao đảo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đàn
| đàn | 亶: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 坛: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 坍: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 𡊨: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 壇: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đàn | 彈: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đàn | 檀: | cây bạch đàn |
| đàn | 罈: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
Gới ý 15 câu đối có chữ chiên:

Tìm hình ảnh cho: chiên đàn Tìm thêm nội dung cho: chiên đàn
