Từ: chiên đàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chiên đàn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chiênđàn

chiên đàn
Một thứ gỗ thơm, tức là cây
đàn hương
香 (dịch âm tiếng Phạn "Candana"). § Cũng viết là
chiên đàn
.

Dịch chiên đàn sang tiếng Trung hiện đại:

让坛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiên

chiên𪵚:mũ chiên
chiên:như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim)
chiên:như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim)
chiên:như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim)
chiên:chiên xào
chiên𦍫:con chiên
chiên:con chiên
chiên:truân chiên (vất vả)
chiên:chiên động; chiên du (chao đảo)
chiên:chiên động; chiên du (chao đảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đàn

đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn𡊨:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đàn:cây bạch đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn

Gới ý 15 câu đối có chữ chiên:

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

chiên đàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chiên đàn Tìm thêm nội dung cho: chiên đàn