Từ: chuyển động chóng đều có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuyển động chóng đều:
Dịch chuyển động chóng đều sang tiếng Trung hiện đại:
加速运动; 等速运动 《速度不断增加的运动, 是变速运动的一种。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyển
| chuyển | 囀: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 轉: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: động
| động | 动: | động não; lay động |
| động | 動: | động não; lay động |
| động | 峒: | sơn động (hang ở núi) |
| động | 峝: | sơn động (hang ở núi) |
| động | 恫: | cảm động; manh động |
| động | 洞: | cái hang, cái động |
| động | 硐: | |
| động | 胴: | động (lỗ sâu trên thân thể) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chóng
| chóng | : | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |
| chóng | 𪭮: | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |
| chóng | 𢶢: | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |
| chóng | 𨄞: | (nhanh, mau, gấp) |
| chóng | 𫏢: | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |
| chóng | 𬩓: | |
| chóng | 𨙛: | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |
| chóng | : | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đều
| đều | 調: | đều đặn; đều nhau; mọi người đều biết |
Gới ý 15 câu đối có chữ chuyển:
彈指不聞花雨落,轉頭猶見月潭清
Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh
Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong