Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chuyển động chóng đều có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuyển động chóng đều:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuyểnđộngchóngđều

Dịch chuyển động chóng đều sang tiếng Trung hiện đại:

加速运动; 等速运动 《速度不断增加的运动, 是变速运动的一种。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyển

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: động

động:động não; lay động
động:động não; lay động
động:sơn động (hang ở núi)
động:sơn động (hang ở núi)
động:cảm động; manh động
động:cái hang, cái động
động: 
động:động (lỗ sâu trên thân thể)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chóng

chóng󱑲:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng𪭮:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng𢶢:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng𨄞:(nhanh, mau, gấp)
chóng𫏢:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng𬩓: 
chóng𨙛:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng󱃎:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đều

đều調:đều đặn; đều nhau; mọi người đều biết

Gới ý 15 câu đối có chữ chuyển:

Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

chuyển động chóng đều tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuyển động chóng đều Tìm thêm nội dung cho: chuyển động chóng đều