Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chủ định có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chủ định:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chủđịnh

Dịch chủ định sang tiếng Trung hiện đại:

本心 《本来的心愿。》《对事情的确定的见解。》
anh ấy chẳng có chủ định gì.
他心里没主。
主心骨; 主意; 主见; 主意。
转轴 《(转轴儿)比喻主意或心眼儿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chủ

chủ:bộ chủ
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
chủ:chủ (loại nai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: định

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Gới ý 23 câu đối có chữ chủ:

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

chủ định tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chủ định Tìm thêm nội dung cho: chủ định