Từ: con bài chưa lật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ con bài chưa lật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: con • bài • chưa • lật

Dịch con bài chưa lật sang tiếng Trung hiện đại:

底牌 《扑克牌游戏中最后亮出来的牌。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con昆:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: bài

bài俳:la bài hải (lên tiếng phản đối)
bài掰:bài (bẻ bằng ngón tay)
bài排:an bài
bài摆:bài binh bố trận
bài擘:bài (bẻ bằng ngón tay)
bài擺:bài binh bố trận
bài牌:bài vị
bài襬:bài binh bố trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: chưa

chưa𱔢:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𣗓:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𬄞:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𣜾: 
chưa𣠖:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa渚:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𤀞:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa猪:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa𬚍:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa諸:chưa được, chưa xong, chết chưa
chưa豬:chưa được, chưa xong, chết chưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: lật

lật凓:lật bật, lật đật; lật lọng
lật勒:lật bật, lật đật; lật lọng
lật慄:lật bật, lật đật; lật lọng
lật搮:lật bật, lật đật; lật lọng
lật栗:lật bật, lật đật; lật lọng
lật篥:lật bật, lật đật; lật lọng
con bài chưa lật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: con bài chưa lật Tìm thêm nội dung cho: con bài chưa lật