Cao su chống va đập cửa

Từ: công nghiệp sản xuất muối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công nghiệp sản xuất muối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngnghiệpsảnxuấtmuối

Dịch công nghiệp sản xuất muối sang tiếng Trung hiện đại:

制盐工业Zhì yán gōngyè

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệp

nghiệp:sự nghiệp
nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: sản

sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản𱐙:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản:sản xuất
sản:sản xuất, sinh sản
sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuất

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất

Nghĩa chữ nôm của chữ: muối

muối:muối mặn
muối:muối biển
muối𫜈:muối biển
muối𪉥:muối dưa
muối𪉴:muối mắm
công nghiệp sản xuất muối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công nghiệp sản xuất muối Tìm thêm nội dung cho: công nghiệp sản xuất muối