Từ: cảm ứng từ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cảm ứng từ:
Đây là các chữ cấu thành từ này: cảm • ứng • từ
Dịch cảm ứng từ sang tiếng Trung hiện đại:
磁感应 《物体在磁场中受磁力作用的现象, 如铁在磁场中被磁化, 磁针在磁场中偏转等。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: cảm
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cảm | 敢: | cảm phiền, cảm ơn |
| cảm | 橄: | cảm cầu (trái ô-liu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ứng
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
| ứng | 膺: | xem ưng |
| ứng | 應: | ứng phó; tương ứng |
| ứng | 𧃽: | xem ửng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: từ
| từ | 徐: | từ từ |
| từ | 慈: | từ thiện |
| từ | 瓷: | từ (đồ sứ) |
| từ | 甆: | từ (đồ sứ) |
| từ | 磁: | từ trường |
| từ | 祠: | ông từ |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| từ | : | từ nay |
| từ | 詞: | từ ngữ |
| từ | 词: | từ ngữ |
| từ | 辞: | từ điển; cáo từ |
| từ | 辤: | từ điển; cáo từ |
| từ | 辭: | từ điển; cáo từ |
Gới ý 17 câu đối có chữ cảm:
同心生產好,合意感情深
Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm
Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu
教育深恩終身感戴,浩然正氣萬古長存
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn