Cao su chống va đập cửa
Từ: dập đầu bái lạy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dập đầu bái lạy:
Dịch dập đầu bái lạy sang tiếng Trung hiện đại:
叩拜 《叩头下拜, 一种旧式的礼节。》Nghĩa chữ nôm của chữ: dập
| dập | 㕸: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | 㗩: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | : | dập tắt; dập xương; vùi dập |
| dập | 𡏽: | dập tắt; dập xương; vùi dập |
| dập | 扱: | dập tắt; dập xương; vùi dập |
| dập | 𪭡: | |
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | 搧: | dập (khích động) |
| dập | 摺: | dập tắt; dập xương; vùi dập |
| dập | 擢: | |
| dập | 濯: | |
| dập | 熠: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | : | |
| dập | 𫃡: | cái dập (cái lồng để bắt chim, bắt cá) |
| dập | 習: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | 迭: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | : | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | 集: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu
| đầu | 亠: | đầu (bộ gốc) |
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
| đầu | 姚: | cô đầu (con hát) |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
| đầu | 㪗: | đầu (mở gói bọc) |
| đầu | 頭: | trên đầu |
| đầu | 骰: | đầu từ (con xúc xắc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bái
| bái | 唄: | bái điệp (lá để viết kinh phật) |
| bái | 扒: | bái lạp (phát động) |
| bái | 拜: | bái biệt |
| bái | 旆: | bái (loại cờ đuôi leo) |
| bái | 沛: | bái (chỗ đất bỏ không) |
| bái | 狽: | bái (thú giống chó sói) |
| bái | 稗: | rẫy bái (vườn ruộng) |
| bái | 霈: | bái (mưa to) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lạy
| lạy | : | vái lạy |
| lạy | 𫼲: | vái lạy |
| lạy | 𢯦: | vái lạy |
| lạy | 𥛉: | vái lạy |
| lạy | : | lạy van |
| lạy | 礼: | vái lạy |
| lạy | : | vái lạy |
| lạy | 𥚄: | vái lạy |
| lạy | 禮: | vái lạy |

Tìm hình ảnh cho: dập đầu bái lạy Tìm thêm nội dung cho: dập đầu bái lạy
