Từ: diện kiến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ diện kiến:
Nghĩa diện kiến trong tiếng Việt:
["- Đem dâng ngày trước mặt"]Dịch diện kiến sang tiếng Trung hiện đại:
拜识 《敬辞, 结识。》diện kiến tôn nhan拜识尊颜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: diện
| diện | 靣: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| diện | 麪: | diện kiến; diện tích; phương diện; trình diện |
| diện | 麵: | diện kiến; diện tích; phương diện; trình diện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiến
| kiến | 建: | kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết |
| kiến | 敬: | |
| kiến | 蜆: | con kiến, kiến cánh |
| kiến | : | con kiến, kiến cánh |
| kiến | 見: | kiến thức |
| kiến | 见: | kiến thức |
| kiến | 鏡: |
Gới ý 15 câu đối có chữ diện:
Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên
Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm
Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm
Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng

Tìm hình ảnh cho: diện kiến Tìm thêm nội dung cho: diện kiến
