Cao su chống va đập cửa

Từ: giải nghệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giải nghệ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giảinghệ

Nghĩa giải nghệ trong tiếng Việt:

["- Bỏ nghề: Một võ sĩ đã giải nghệ."]

Dịch giải nghệ sang tiếng Trung hiện đại:

挂拍 《指乒乓球、羽毛球、网球等运动员结束运动员生活, 不再参加正规训练和比赛。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giải

giải:tùng giải (buông lỏng); vô giải (điểm sơ hở)
giải𤉒: 
giải𤋵: 
giải:giải trãi (tên con thú hay có tượng trước đền chùa, nó biết phân biệt phải trái)
giải𦃿:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải𦄂:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải: 
giải𧜵: 
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
giải:giải phẫu; giải phóng
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải:giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)
giải𩺌:(loài cua to ở biển)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghệ

nghệ:củ nghệ
nghệ:tài nghệ
nghệ:tài nghệ
nghệ羿:tài nghệ
nghệ:nghệ thuật
nghệ:củ nghệ
nghệ:nghệ thuật
nghệ:tài nghệ
nghệ:tạo nghệ; nghệ tiền thỉnh giáo
nghệ:tài nghệ
nghệ:tài nghệ
giải nghệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giải nghệ Tìm thêm nội dung cho: giải nghệ