Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: giản dị như cũ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giản dị như cũ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giảndịnhư

Dịch giản dị như cũ sang tiếng Trung hiện đại:

归真返璞 《去掉外在的装饰, 恢复原来的质朴状态。也说归真返朴。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giản

giản:giản dị, đơn giản
giản: 
giản:giản tuyển (lựa chọn)
giản:giản tuyển (lựa chọn)
giản:thỉnh giản (thiếp mời)
giản: 
giản:giản (khe giữa núi)
giản:giản dị, đơn giản
giản:giản dị, đơn giản
giản𥳑:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: dị

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
dị:bình dị
dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
dị:dị nghiệp (học tập)

Nghĩa chữ nôm của chữ: như

như:như vậy, nếu như
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: cũ

󰃙:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
𡳰:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
󰉤:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
󰉬:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
󰉵:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
󰜥: 
𫇰:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
𪡻:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
𬞺:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
𬞰:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
𬟛:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
𬟗:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
𱿈:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
𡳵:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
𡳶:cũ càng

Gới ý 15 câu đối có chữ giản:

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

giản dị như cũ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giản dị như cũ Tìm thêm nội dung cho: giản dị như cũ