Từ: giờ tụng kinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giờ tụng kinh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giờ • tụng • kinh

Dịch giờ tụng kinh sang tiếng Trung hiện đại:

功课 《佛教徒按时诵经念佛等称为做功课。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giờ

giờ徐:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
giờ𪬪:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
giờ𣇞:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
giờ𬁊:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
giờ𣉹:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
giờ𬁐:Bây giờ (như tiếng Việt).
giờ𪱡:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
giờ除:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tụng

tụng从:(xem tòng, tùng)
tụng從:(xem tòng, tùng)
tụng訟:kiện tụng
tụng讼:kiện tụng
tụng誦:tụng kinh
tụng诵:tụng kinh
tụng頌:ca tụng
tụng颂:ca tụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: kinh

kinh京:kinh đô
kinh徑:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh惊:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kinh泾:sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)
kinh涇:sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)
kinh㹵:hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa)
kinh痉:động kinh, kinh phong
kinh痙:động kinh, kinh phong
kinh经:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh經:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh胫:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh脛:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh茎:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
kinh荆:kinh giới
kinh莖:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
kinh踁:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh驚:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
giờ tụng kinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giờ tụng kinh Tìm thêm nội dung cho: giờ tụng kinh