Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giờ tụng kinh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giờ tụng kinh:
Dịch giờ tụng kinh sang tiếng Trung hiện đại:
功课 《佛教徒按时诵经念佛等称为做功课。》Nghĩa chữ nôm của chữ: giờ
| giờ | 徐: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𪬪: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𣇞: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𬁊: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𣉹: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𬁐: | Bây giờ (như tiếng Việt). |
| giờ | 𪱡: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 除: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tụng
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |
| tụng | 從: | (xem tòng, tùng) |
| tụng | 訟: | kiện tụng |
| tụng | 讼: | kiện tụng |
| tụng | 誦: | tụng kinh |
| tụng | 诵: | tụng kinh |
| tụng | 頌: | ca tụng |
| tụng | 颂: | ca tụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kinh
| kinh | 京: | kinh đô |
| kinh | 徑: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 惊: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
| kinh | 泾: | sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc) |
| kinh | 涇: | sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc) |
| kinh | 㹵: | hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa) |
| kinh | 痉: | động kinh, kinh phong |
| kinh | 痙: | động kinh, kinh phong |
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 經: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 胫: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 脛: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 茎: | kinh (thân các cây thuộc loại Thảo) |
| kinh | 荆: | kinh giới |
| kinh | 莖: | kinh (thân các cây thuộc loại Thảo) |
| kinh | 踁: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 驚: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |

Tìm hình ảnh cho: giờ tụng kinh Tìm thêm nội dung cho: giờ tụng kinh
