Từ: hệ thống làm mát cưỡng bức mba có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hệ thống làm mát cưỡng bức mba:
Dịch hệ thống làm mát cưỡng bức mba sang tiếng Trung hiện đại:
变压器强化冷却系统biànyāqì qiánghuà lěngquè xìtǒng Nghĩa chữ nôm của chữ: hệ
| hệ | 係: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
| hệ | 匚: | hệ (bộ gốc còn có tên là Phương) |
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
| hệ | 繋: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thống
| thống | 捅: | thống (chọc, đâm; tiết lộ) |
| thống | 𢳟: | thống (chọc, đâm; tiết lộ) |
| thống | 桶: | thống (cái thùng) |
| thống | 痛: | thống khổ |
| thống | 統: | thống soái; thống kê |
| thống | 统: | thống soái; thống kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: làm
| làm | 𪵯: | làm lụng |
| làm | 𬈋: | làm lụng |
| làm | 濫: | làm lụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mát
| mát | 𠖾: | mát mặt, tắm mát |
| mát | 沫: | mát mẻ |
| mát | 𬟼: | con mát (con mạt) |
| mát | 𫖼: | gió mát |
| mát | : | gió mát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cưỡng
| cưỡng | 強: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| cưỡng | 强: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| cưỡng | 繦: | cưỡng bảo (tã trẻ con) |
| cưỡng | 襁: | cưỡng bảo (tã trẻ con) |
| cưỡng | : | chim cưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bức
| bức | 偪: | bức cung |
| bức | 堛: | |
| bức | 幅: | bức tranh |
| bức | 愊: | bức bối |
| bức | : | |
| bức | 煏: | nóng bức; bức bối |
| bức | 皕: | |
| bức | 蝠: | biển bức (con dơi) |
| bức | 輻: | |
| bức | 辐: | |
| bức | 逼: | bức bách |
Gới ý 11 câu đối có chữ hệ:
紅葉題詩傳厚意,赤繩系足結良緣
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành
愁繫竹林畔,淚彈荊樹邊
Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên
Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai