Từ: hồi âm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hồi âm:
hồi âm
Trả lời thư, hồi đáp tin tức.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Khước thuyết Mạnh Hoạch tại trướng trung chuyên vọng hồi âm, hốt báo hữu nhị nhân hồi liễu
卻說孟獲在帳中專望回音, 忽報有二人回了 (Đệ bát thập bát hồi) Nay nói về Mạnh Hoạch ở doanh trướng mong tin tức, chợt được báo có hai người về. ☆Tương tự:
phúc tín
覆信.
Nghĩa hồi âm trong tiếng Việt:
["- d. 1 (cũ). Âm thanh vọng trở lại. 2 (hoặc đg.). (kc.). Thư trả lời. Gửi thư đi rồi, nhưng chưa có hồi âm. Xin hồi âm cho biết."]Dịch hồi âm sang tiếng Trung hiện đại:
回复 《回答; 答复(多指用书信)。》回信 《答复来信。》mong sớm nhận được hồi âm
希望早日回信。
viết thơ hồi âm cho anh ấy.
给他回了一封信。 回音 《答复的信; 回话。》
tôi đã gởi ba bức thư rồi, nhưng vẫn chưa nhận được hồi âm.
我连去三封信, 但一直没有回音。
cho dù được hay không, xin hãy hồi âm.
不管行还是不行, 请给个回音。 作复 《复信; 答复来信中的问题。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hồi
| hồi | 咴: | đầu hồi; hồi còn nhỏ; hồi hộp; hồi trống |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
| hồi | 囬: | hồi báo, hồi đáp; hồi môn |
| hồi | 廻: | hồi báo, hồi đáp; hồi môn |
| hồi | 徊: | bồi hồi |
| hồi | 洄: | hồi (chỗ nước xoáy) |
| hồi | 茴: | đại hồi |
| hồi | : | hồi hương |
| hồi | 蚘: | |
| hồi | 蛔: | hồi bệnh (có run trong ruột) |
| hồi | 迴: | hồi đáp; hồi môn |
| hồi | 鮰: | cá hồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: âm
| âm | 喑: | âm vang |
| âm | 𤋾: | âm ỉ |
| âm | 瘖: | âm (bệnh câm) |
| âm | 窨: | âm (ướp hương trà) |
| âm | 萻: | ấm cúng, ấm áp |
| âm | 阴: | âm dương; âm hồn |
| âm | 隂: | âm thầm |
| âm | 陰: | âm dương |
| âm | 音: | âm thanh |

Tìm hình ảnh cho: hồi âm Tìm thêm nội dung cho: hồi âm
