Từ: hột, cốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hột, cốt:

搰 hột, cốt

Đây là các chữ cấu thành từ này: hột,cốt

hột, cốt [hột, cốt]

U+6430, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu2, gu3;
Việt bính: wat6;

hột, cốt

Nghĩa Trung Việt của từ 搰

(Động) Đào, quật.Một âm là cốt.

(Phó)

◎Như: cốt cốt
quần quật (chỉ dáng dùng sức nhiều).
◇Trang Tử : Cốt cốt nhiên dụng lực thậm đa nhi kiến công quả (Thiên địa ) Quần quật vậy, dùng sức rất nhiều mà thấy công rất ít.
gọt, như "đẽo gọt, gọt giũa" (vhn)

Nghĩa của 搰 trong tiếng Trung hiện đại:

[hú]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 12
Hán Việt:
1. đào; xới; bới。挖;掘。
2. náo động; quấy rối; hỗn loạn。扰乱。

Chữ gần giống với 搰:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 搰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搰 Tự hình chữ 搰 Tự hình chữ 搰 Tự hình chữ 搰

Nghĩa chữ nôm của chữ: cốt

cốt:bà cốt, đồng cốt
cốt:cốt đốt (tên một loại cây)
cốt:cốt (tiếng chảy ồng ộc)
cốt: 
cốt:cốt đột (trái chín thì nứt vỏ tung hột ra)
cốt: 
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
cốt:cổ (chim cổ thư nói tới)
cốt:cổ (chim cổ thư nói tới)
hột, cốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hột, cốt Tìm thêm nội dung cho: hột, cốt