Từ: hiếu hạnh đầu tứ khoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hiếu hạnh đầu tứ khoa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiếu • hạnh • đầu • tứ • khoa

Nghĩa hiếu hạnh đầu tứ khoa trong tiếng Việt:

["- Luận ngữ: Tử viết: \"Tùng ngã ư trần Thái giã, giai bất cập môn giã. Đức hạnh: Nhan Uyên, Mẫn tử Khiên, Nhiễm Bá Ngưu, Trọng Cung. Ngôn ngữ: Tề Ngã, Tử Cống. Chánh sự: Nhiễm Hữu, Quý Lộ. Văn học: Tử Du, Tử Há\" (Khổng Tử nói rằng: Những người đi theo ta qua nước Trầm, nước Thái hiện nay đều không có ở cửa ta nữa. Về khoa đức hạnh có: Nhan Uyên, Mẫn tử Khiên, Nhiễm Bá Ngưu, Trọng Cung. Về khoa ngôn ngữ có: Tề Ngã, Tử Cống. Về khoa chính sự có: Nhiễm Hữu, Quý Lộ. Về khoa Văn học có: Tử Du, Tử Há )","- Câu trên ý nói người toàn vẹn"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiếu

hiếu好:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
hiếu孝:bất hiếu, hiếu thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạnh

hạnh倖:xem hãnh
hạnh幸:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
hạnh擤: 
hạnh杏:hạnh nhân
hạnh荇:hạnh (thực vật mọc dưới nước cho rễ ăn được)
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu亠:đầu (bộ gốc)
đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu姚:cô đầu (con hát)
đầu投:đầu hàng; đầu quân
đầu㪗:đầu (mở gói bọc)
đầu頭:trên đầu
đầu骰:đầu từ (con xúc xắc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tứ

tứ伺:tứ cơ (chờ dịp)
tứ四:tứ bề
tứ思:tứ (tư tưởng)
tứ恣:tứ (tha hồ)
tứ渍:tứ (ngâm nước, nước tràn)
tứ漬:tứ (ngâm nước, nước tràn)
tứ肆:tứ sắc
tứ賜:ân tứ
tứ赐:ân tứ
tứ駟:tứ mã
tứ驷:tứ mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoa

khoa侉:khoa tử (bác nhà quê)
khoa咵:khoa tử (bác nhà quê)
khoa垮:luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản)
khoa夸:khoa trương
khoa姱: 
khoa恗: 
khoa科:khoa thi
khoa窠:khoa cữu (câu văn quen thuộc)
khoa蚪:khoa đẩu (con nòng nọc)
khoa蝌:khoa đẩu (con nòng nọc)
khoa䚵:khoa tay múa chân
khoa誇:khoa trương
hiếu hạnh đầu tứ khoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiếu hạnh đầu tứ khoa Tìm thêm nội dung cho: hiếu hạnh đầu tứ khoa