Cao su chống va đập cửa

Từ: huân nghiệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ huân nghiệp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: huânnghiệp

huân nghiệp
Công nghiệp.
◇Nguyễn Du 攸:
Nhân gian huân nghiệp nhược trường tại
在 (Đồng Tước đài 臺) Công nghiệp ở đời nếu còn mãi.

Dịch huân nghiệp sang tiếng Trung hiện đại:


勋业。《功勋和事业。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: huân

huân:huân chương; huân tước
huân:huân chương; huân tước
huân:huân chương; huân tước
huân:huân trì (hai nhạc khí ngày xưa; anh em hoà thuận)
huân:huân trì (hai nhạc khí ngày xưa; anh em hoà thuận)
huân:huân (ánh sáng thừa của mặt trời)
huân:huân thái (thịt cá)
huân:huân thái (thịt cá)
huân:huân chương; huân tước
huân:huân chương; huân tước
huân:ngũ huân (năm thứ rau phải kiêng khi ăn chay)
huân:tuý huân (có vẻ say)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệp

nghiệp:sự nghiệp
nghiệp:sự nghiệp

Gới ý 15 câu đối có chữ huân:

Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng

Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại

Bút hiệp huân phong my thái hoạ,Lan bồi cẩm thế mộng đầu hương

Bút nhờ gió ấm tô mày đẹp,Lan tốt bên thềm mộng toả hương

huân nghiệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huân nghiệp Tìm thêm nội dung cho: huân nghiệp