Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khước thị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ khước thị:
khước thị
Ấy là, chính là.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Bất thị biệt nhân, khước thị Bảo Ngọc
不是別人, 卻是寶玉 (Đệ ngũ thập thất hồi) Chẳng phải ai khác, chính là Bảo Ngọc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: khước
| khước | 却: | khước từ |
| khước | 卻: | khước từ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thị
| thị | 侍: | thị (hầu hạ, chăm sóc) |
| thị | 嗜: | thị (mê, thích) |
| thị | 市: | thành thị |
| thị | 恃: | |
| thị | 施: | thị uy |
| thị | 是: | lời thị phi |
| thị | 柿: | quả thị |
| thị | 柹: | cây thị |
| thị | 氏: | vô danh thị |
| thị | 眎: | tuần thị (kiểm sát) |
| thị | 示: | yết thị |
| thị | 视: | thị sát; giám thị |
| thị | 視: | thị sát; giám thị |
| thị | 豉: | thị (lên men đậu đen) |
| thị | 鈰: | chất cerium |
| thị | 铈: | chất cerium |
Gới ý 15 câu đối có chữ khước:

Tìm hình ảnh cho: khước thị Tìm thêm nội dung cho: khước thị
