Từ: kham, khám có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kham, khám:
U+9F9B, tổng 11 nét, bộ long 龙 [龍]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: kan1;
Việt bính: ham1;
龛 kham, khám
Nghĩa Trung Việt của từ 龛
Giản thể của chữ 龕.kham, như "tiểu kham (am nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 龛 trong tiếng Trung hiện đại:
[kān]
Bộ: 龍 (龙) - Long
Số nét: 11
Hán Việt: KHÁM
trang thờ; bàn thờ; nơi cúng kiến。供奉神佛的小阁子。
佛龛。
bàn thờ Phật.
Từ ghép:
龛影
Dị thể chữ 龛
龕,
Tự hình:

U+9F95, tổng 22 nét, bộ long 龙 [龍]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: kan1, ke4;
Việt bính: ham1;
龕 kham, khám
Nghĩa Trung Việt của từ 龕
(Danh) Bàn thờ, trang thờ, thạch thất để thờ Phật, thần linh hay tổ tiên.§ Cũng đọc là khám.
◎Như: Phật kham 佛龕 bàn thờ Phật.
(Danh) Quan tài đặt di thể của nhà sư.
(Động) Lấy được, dẹp yên.
§ Thông kham 戡.
◇Dương Hùng 揚雄: Lưu kham Nam Dương, Hạng cứu Hà Bắc 劉龕南陽, 項救河北 (Trọng lê 重黎) Họ Lưu lấy được Nam Dương, họ Hạng cứu Hà Bắc.
khắm, như "khăm khắm, khắm lặm" (vhn)
khám, như "cái khám thờ (vật làm bằng gỗ, giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt bài vị, đồ thờ" (btcn)
kham, như "tiểu kham (am nhỏ)" (gdhn)
khẳm, như "vừa khẳm (vừa khít)" (gdhn)
Dị thể chữ 龕
龛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khám
| khám | 勘: | khám bệnh; khám xét |
| khám | 𠥈: | khám (ngục tù) |
| khám | 闞: | khám (tên họ) |
| khám | 龕: | cái khám thờ (vật làm bằng gỗ, giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt bài vị, đồ thờ |

Tìm hình ảnh cho: kham, khám Tìm thêm nội dung cho: kham, khám
