Chữ 栘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栘, chiết tự chữ DI, ĐA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栘:

栘 di

Đây là các chữ cấu thành từ này: 栘

栘

Chiết tự chữ 栘

Chiết tự chữ di, đa bao gồm chữ 木 多 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

栘 cấu thành từ 2 chữ: 木, 多
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 多 đa, đi, đơ
  • di [di]

    U+6818, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi3, yi2;
    Việt bính: ji4;

    栘 di

    Nghĩa Trung Việt của từ 栘

    (Danh) Tức là cây đường lệ棠棣 (theo truyền thuyết).
    đa, như "cây đa, lá đa" (vhn)

    Nghĩa của 栘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yí]Bộ: 木- Mộc
    Số nét:
    Hán Việt:
    cây đường đệ。即"唐棣"。

    Chữ gần giống với 栘:

    㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 栘

    棯, 格, 框, 琹, 桅, 桄, 桃, 桂, 桁, 桀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 栘 Tự hình chữ 栘 Tự hình chữ 栘 Tự hình chữ 栘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 栘

    đa栘:cây đa, lá đa

    Gới ý 15 câu đối có chữ 栘:

    風送芹香翻藝苑,月栘桂影藹琴房

    Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

    Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

    綠柳栘陰春帳暖,夭桃吐艷巹杯紅

    Lục liễu di âm xuân trướng noãn,Yêu đào thổ diễm cẩn bôi hồng

    Liễu xanh rợp bóng trướng xuân ấm,Đào tơ tươi đẹp rượu cẩn hồng

    栘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 栘 Tìm thêm nội dung cho: 栘