Cao su chống va đập cửa

Từ: luận chứng tuần hoàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ luận chứng tuần hoàn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: luậnchứngtuầnhoàn

Dịch luận chứng tuần hoàn sang tiếng Trung hiện đại:

循环论证 《逻辑学上指由前提甲推出结论乙, 又拿乙做前提来证明甲, 这样的论证叫循环论证, 是不能成立的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: luận

luận:luận bàn
luận:luận bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: chứng

chứng:chứng bệnh
chứng:chứng bệnh
chứng:chứng bệnh
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuần

tuần:đi tuần
tuần:tuần tự
tuần:tuần (vỗ về, yên ủi)
tuần:tuần trăng
tuần:đi tuần
tuần:tuần lộc
tuần:tuần lộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàn

hoàn:cao đơn hoàn tán
hoàn:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn
hoàn:hoàn cầu
hoàn:bàn hoàn
hoàn:hoàn (dáng nước mắt chảy)
hoàn:giáp hoàn, đinh hoàn
hoàn:kim hoàn
hoàn:kim hoàn
hoàn:hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)
hoàn:hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)
hoàn:vị hoàn (thuộc dạ dầy)
hoàn:hoàn lan (cỏ cho lá và hạt làm thuốc)
hoàn:(Loại cỏ lau)
hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
hoàn:a hoàn
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (cò lội nước)
hoàn:hoàn (cò lội nước)
luận chứng tuần hoàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: luận chứng tuần hoàn Tìm thêm nội dung cho: luận chứng tuần hoàn