Từ: mân, dân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mân, dân:

珉 mân, dân

Đây là các chữ cấu thành từ này: mân,dân

mân, dân [mân, dân]

U+73C9, tổng 9 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: min2, wen2;
Việt bính: man4;

mân, dân

Nghĩa Trung Việt của từ 珉

(Danh) Một thứ đá đẹp.
◇Lễ Kí
: Quân tử quý ngọc nhi tiện mân (Ngọc tảo ) Người quân tử quý ngọc mà khinh đá mân (ý nói hiềm vì nó lẫn lộn với ngọc vậy).
§ Cũng đọc là dân.

mân, như "mân (loại đá quý)" (gdhn)
mần, như "mần mò; mần việc; tần mần" (gdhn)

Nghĩa của 珉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瑉、碈)
[mín]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: MÂN
cẩm thạch。象玉的石头。

Chữ gần giống với 珉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤤰,

Dị thể chữ 珉

, ,

Chữ gần giống 珉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 珉 Tự hình chữ 珉 Tự hình chữ 珉 Tự hình chữ 珉

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
mân, dân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mân, dân Tìm thêm nội dung cho: mân, dân