Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể phồn thể: 襪;
Pinyin: wa4, mo4;
Việt bính: mat6;
袜 mạt, miệt
(Danh) Cũng như miệt 襪.
miệt, như "miệt tử (bít tất)" (gdhn)
Pinyin: wa4, mo4;
Việt bính: mat6;
袜 mạt, miệt
Nghĩa Trung Việt của từ 袜
(Danh) Cái yếm, áo bó thắt.(Danh) Cũng như miệt 襪.
miệt, như "miệt tử (bít tất)" (gdhn)
Nghĩa của 袜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (襪、韈)
[wà]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: VÁT
名
bít tất; tất; vớ。袜子。
Từ ghép:
袜船 ; 袜套 ; 袜筒 ; 袜子
[wà]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: VÁT
名
bít tất; tất; vớ。袜子。
Từ ghép:
袜船 ; 袜套 ; 袜筒 ; 袜子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: miệt
| miệt | 𡌀: | miệt vườn |
| miệt | 㩢: | miệt thị |
| miệt | 櫗: | miệt vườn |
| miệt | 𤻻: | miệt mài |
| miệt | 䁾: | miệt thị |
| miệt | 篾: | miệt phiến (lạt tre) |
| miệt | : | miệt phiến (lạt tre); miệt thanh (cật tre) |
| miệt | 蔑: | miệt thị |
| miệt | : | miệt thị; vu miệt (nói xấu) |
| miệt | : | miệt mòng (con mòng) |
| miệt | 蠛: | miệt mòng (con mòng) |
| miệt | : | miệt thị; vu miệt (nói xấu) |
| miệt | 袜: | miệt tử (bít tất) |
| miệt | 襪: | miệt tử (bít tất) |
| miệt | : | miệt tử (bít tất) |
| miệt | 𨡊: | miền miệt, mài miệt |
| miệt | : | miệt tử (bít tất) |

Tìm hình ảnh cho: mạt, miệt Tìm thêm nội dung cho: mạt, miệt
