Từ: mạt, miệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mạt, miệt:

袜 mạt, miệt

Đây là các chữ cấu thành từ này: mạt,miệt

mạt, miệt [mạt, miệt]

U+889C, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 襪;
Pinyin: wa4, mo4;
Việt bính: mat6;

mạt, miệt

Nghĩa Trung Việt của từ 袜

(Danh) Cái yếm, áo bó thắt.

(Danh)
Cũng như miệt
.
miệt, như "miệt tử (bít tất)" (gdhn)

Nghĩa của 袜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (襪、韈)
[wà]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: VÁT

bít tất; tất; vớ。袜子。
Từ ghép:
袜船 ; 袜套 ; 袜筒 ; 袜子

Chữ gần giống với 袜:

, , , , , , , , , , , , , , , 𧙀,

Dị thể chữ 袜

, ,

Chữ gần giống 袜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 袜 Tự hình chữ 袜 Tự hình chữ 袜 Tự hình chữ 袜

Nghĩa chữ nôm của chữ: miệt

miệt𡌀:miệt vườn
miệt:miệt thị
miệt:miệt vườn
miệt𤻻:miệt mài
miệt:miệt thị
miệt:miệt phiến (lạt tre)
miệt󰐝:miệt phiến (lạt tre); miệt thanh (cật tre)
miệt:miệt thị
miệt󰓳:miệt thị; vu miệt (nói xấu)
miệt󰔣:miệt mòng (con mòng)
miệt:miệt mòng (con mòng)
miệt󰔩:miệt thị; vu miệt (nói xấu)
miệt:miệt tử (bít tất)
miệt:miệt tử (bít tất)
miệt󰔹:miệt tử (bít tất)
miệt𨡊:miền miệt, mài miệt
miệt󰘠:miệt tử (bít tất)
mạt, miệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mạt, miệt Tìm thêm nội dung cho: mạt, miệt