Từ: mạng lưới liên lạc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mạng lưới liên lạc:
Dịch mạng lưới liên lạc sang tiếng Trung hiện đại:
联网 《供电网络、电信网络, 计算机网络等互相连接, 形成更大的网络。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: mạng
| mạng | 𠇮: | bản mạng, mạng người |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạng | 𦀴: | mạng nhện |
| mạng | 𦁸: | thêu mạng, mạng quần áo |
| mạng | 𦛿: | mạng sống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lưới
Nghĩa chữ nôm của chữ: liên
| liên | 怜: | liên (thương xót) |
| liên | 涟: | liên (gợn sóng) |
| liên | 漣: | liên (gợn sóng) |
| liên | 联: | liên bang; liên hiệp quốc |
| liên | 聫: | liên bang; liên hiệp quốc |
| liên | 聯: | liên bang; liên hiệp quốc |
| liên | 莲: | liên (cây sen): liên tử (hạt sen) |
| liên | 蓮: | liên (cây sen): liên tử (hạt sen) |
| liên | 𧐖: | liên (con lươn) |
| liên | 裢: | đáp liên (tay nải) |
| liên | 褳: | đáp liên (tay nải) |
| liên | 连: | liên miên |
| liên | 連: | liên miên |
| liên | 链: | liên (xích): thiết liên |
| liên | 鏈: | liên (xích): thiết liên |
| liên | 鲢: | liên (loại cá chép vảy bạc) |
| liên | 鰱: | liên (loại cá chép vảy bạc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lạc
| lạc | 乐: | lạc quan; hoa lạc |
| lạc | 咯: | lạc (cái lẽ) |
| lạc | 㦡: | |
| lạc | 樂: | lạc quan; hoa lạc |
| lạc | 洛: | lạc loài; lạc lõng; lạc lối |
| lạc | 濼: | sông Lạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc) |
| lạc | 烙: | lạc (thích dấu bằng sắt nung đỏ) |
| lạc | 犖: | lỗi lạc; trác lạc |
| lạc | 絡: | mạch lạc; lung lạc |
| lạc | 络: | mạch lạc; lung lạc |
| lạc | 荦: | lỗi lạc; trác lạc |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| lạc | 貉: | Hồng Lạc |
| lạc | 跞: | |
| lạc | 鉻: | lục lạc |
| lạc | 雒: | Hồng Lạc |
| lạc | 駱: | lạc đà |
| lạc | 鴼: | chim lạc |