Cao su chống va đập cửa

Từ: người đồng hương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người đồng hương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngườiđồnghương

Dịch người đồng hương sang tiếng Trung hiện đại:

乡里 《同乡的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồng

đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng:tiểu đồng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng:cánh đồng, đồng quê; Đồng Nai (tên sông)
đồng:đồng đỏ (bút đỏ chép truyện liệt nữ)
đồng:cây ngô đồng
đồng:đồng tử
đồng:đồng tử
đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
đồng:trúc đồng(ống tre)
đồng:trúc đồng(ống tre)
đồng:mông đồng
đồng:đồng khô (rau tần ô)
đồng:hồ đồng (đứa hầu)
đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Nghĩa chữ nôm của chữ: hương

hương:cố hương, quê hương
hương:cố hương, quê hương
hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
người đồng hương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người đồng hương Tìm thêm nội dung cho: người đồng hương