Cao su chống va đập cửa
Từ: ngựa xe như nước áo quần như nêm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngựa xe như nước áo quần như nêm:
Dịch ngựa xe như nước áo quần như nêm sang tiếng Trung hiện đại:
摩肩击毂; 肩摩毂击; 摩肩击毂 《肩摩击毂:肩膀和肩膀相摩, 车轮和车轮相撞。形容行人车辆非常拥挤。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ngựa
| ngựa | 馭: | con ngựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xe
| xe | 𦀺: | xe chỉ |
| xe | 車: | xe cộ, xe đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: như
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| như | 洳: | như vậy |
| như | 茄: | như vậy |
| như | 茹: | như vậy |
| như | 銣: | như vậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nước
| nước | 匿: | nước uống |
| nước | 𫭔: | đất nước |
| nước | 渃: | nước uống |
| nước | 着: | |
| nước | 著: | nước cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: áo
| áo | 𪥌: | áo não (sâu kín) |
| áo | 奥: | Áo (Austria) |
| áo | 懊: | áo não (hối tiếc) |
| áo | 袄: | áo quần |
| áo | 𬡢: | bì áo (đồ mặc) |
| áo | 襖: | áo quần |
| áo | 隩: | áo (chỗ nước hõm vào trong bờ) |
| áo | 靿: | áo (mũi giày uốn cong) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quần
| quần | 𠹴: | quây quần |
| quần | 帬: | quần tụ, quây quần |
| quần | 捃: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 攒: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 攢: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 羣: | quần tụ, quây quần |
| quần | 群: | hợp quần |
| quần | 裙: | quần áo |
| quần | 逭: | quây quần |
| quần | 麇: | quần tập (họp thành đoàn) |
| quần | 麕: | quần tập (họp thành đoàn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: như
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| như | 洳: | như vậy |
| như | 茄: | như vậy |
| như | 茹: | như vậy |
| như | 銣: | như vậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nêm
| nêm | 喃: | nêm canh |
| nêm | 𢬧: | nêm cho chặt, đóng nêm, nêm chốt |
| nêm | 揇: | nêm cán cuốc |
| nêm | 𣑻: | nêm cho chặt, đóng nêm, nêm chốt |
| nêm | 楠: | chặt như nêm |
| nêm | : | như nêm |
| nêm | 𨡯: | mắm nêm |

Tìm hình ảnh cho: ngựa xe như nước áo quần như nêm Tìm thêm nội dung cho: ngựa xe như nước áo quần như nêm
