Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhập, chấp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhập, chấp:
Pinyin: nian4;
Việt bính: jaa6 je6;
卄 nhập, chấp
Nghĩa Trung Việt của từ 卄
(Danh) Hai mươi. Cũng như 廿.§ Ta quen đọc là chấp.
Dị thể chữ 卄
廿,
Tự hình:

Pinyin: nian4, pan2;
Việt bính: jaa6 je6 nim6;
廿 nhập, chấp
Nghĩa Trung Việt của từ 廿
(Danh) Hai mươi.◎Như: nhập bát tinh tú 廿八星宿 hai mươi tám sao, tức "Nhị thập bát tú" 二十八宿.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là chấp.
niệm, như "niệm (số 20)" (gdhn)
trấp, như "trấp (hai mươi)" (gdhn)
trập, như "trập trùng" (gdhn)
Nghĩa của 廿 trong tiếng Trung hiện đại:
[niàn]Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 4
Hán Việt: NIỆM, TRẬP
hai mươi。二十。
Số nét: 4
Hán Việt: NIỆM, TRẬP
hai mươi。二十。
Dị thể chữ 廿
卄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: chấp
| chấp | 𪠺: | chấp chới, chấp chểnh |
| chấp | 執: | chấp pháp; ban chấp hành |
| chấp | 执: | tranh chấp |
| chấp | 𢩾: | tranh chấp |
| chấp | 𢴇: | chấp nhặt (để bụng trách móc về những sai sót nhỏ nhặt) |
| chấp | 汁: | chấp chới, chấp chểnh |
| chấp | 𤎒: | chấp chới, chấp chểnh |
| chấp | 𫌇: | chấp tử (nếp ủi quần áo) |
| chấp | 褶: | chấp tử (nếp ủi quần áo) |
| chấp | 襵: | chấp tử (nếp ủi quần áo) |

Tìm hình ảnh cho: nhập, chấp Tìm thêm nội dung cho: nhập, chấp
