Từ: phổ phản ứng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phổ phản ứng:
Dịch phổ phản ứng sang tiếng Trung hiện đại:
反应谱。là thuật ngữ ngành địa chất. liên quan đến động đất. Nghĩa chữ nôm của chữ: phổ
| phổ | 普: | phổ thông |
| phổ | 溥: | phổ biến |
| phổ | 譜: | phổ xem Phả |
| phổ | 谱: | phổ xem Phả |
| phổ | 鐠: | phổ (chất praseodymium) |
| phổ | 镨: | phổ (chất praseodymium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phản
| phản | 反: | làm phản |
| phản | 叛: | |
| phản | 坂: | phản gỗ |
| phản | 岅: | phản gỗ |
| phản | 𫷰: | phản gỗ |
| phản | 板: | phản gỗ |
| phản | : | phản gỗ |
| phản | 版: | phản gỗ |
| phản | 返: | phản hồi |
| phản | 阪: | phản điền (chỗ đất nghiêng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ứng
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
| ứng | 膺: | xem ưng |
| ứng | 應: | ứng phó; tương ứng |
| ứng | 𧃽: | xem ửng |
Gới ý 11 câu đối có chữ phổ:
鳳凰鳴瑞世,琴瑟譜新聲
Phượng hoàng minh thụy thế,Cầm sắt phổ tân thanh
Phượng hoàng kêu đời thịnh,Cầm sắt phổ tân thanh