Từ: phủ, thiếu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phủ, thiếu:

頫 phủ, thiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này: phủ,thiếu

phủ, thiếu [phủ, thiếu]

U+982B, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu3, tiao4;
Việt bính: fu2;

phủ, thiếu

Nghĩa Trung Việt của từ 頫

(Động) Cúi đầu.
§ Nguyên là chữ cổ của phủ
.Một âm là thiếu.

(Danh)
Lễ tương kiến các lân bang.
§ Theo lời chú trong Chu Lễ: Nhiều quan đại phu đến gặp mặt thì gọi là thiếu , mà ít thì gọi là sính .
phủ, như "phủ (cúi đầu); phủ phục" (gdhn)

Nghĩa của 頫 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔ]Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 16
Hán Việt: PHỦ
cúi xuống; cúi đầu; cúi xin。同"俯"。

Chữ gần giống với 頫:

䪿, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 頫

, 𫖯,

Chữ gần giống 頫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頫 Tự hình chữ 頫 Tự hình chữ 頫 Tự hình chữ 頫

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếu

thiếu:túng thiếu
thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiếu𥄨:thiếu thiếu
thiếu:thiếu (từ cao nhìn xa)
thiếu:thiếu thiếu
thiếu:thiếu (bán ngũ cốc)
thiếu:thiếu (bán ngũ cốc)
phủ, thiếu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phủ, thiếu Tìm thêm nội dung cho: phủ, thiếu