Từ: quỹ lương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quỹ lương:
Dịch quỹ lương sang tiếng Trung hiện đại:
工资基金gōngzī jījīnNghĩa chữ nôm của chữ: quỹ
| quỹ | 匭: | phiếu quỹ (hòm phiếp) |
| quỹ | 匮: | quỹ (cái hòm) |
| quỹ | 匦: | phiếu quỹ (hòm phiếp) |
| quỹ | 匱: | quỹ (cái hòm) |
| quỹ | 宄: | quỹ (nhóm người làm bậy): gian quỹ |
| quỹ | 揆: | quỹ độ (ước lượng) |
| quỹ | 晷: | quỹ (bóng mặt trời) |
| quỹ | 柜: | quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo) |
| quỹ | 櫃: | quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo) |
| quỹ | 蒉: | quỹ (giỏ đựng đất) |
| quỹ | 蕢: | quỹ (giỏ đựng đất) |
| quỹ | 軌: | quỹ đạo |
| quỹ | 轨: | quỹ đạo |
| quỹ | : | quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng) |
| quỹ | 餽: | quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng) |
| quỹ | 馈: | quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng) |
| quỹ | 饋: | quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng) |
| quỹ | 騤: | (Dáng ngựa khoẻ mạnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lương
| lương | 凉: | thê lương |
| lương | 梁: | tài lương đống |
| lương | 樑: | lương đống |
| lương | 涼: | thê lương |
| lương | 粮: | lương thực |
| lương | 粱: | cao lương mĩ vị |
| lương | 糧: | lương thực |
| lương | 良: | lương thiện |
| lương | 莨: | lương (vải the) |
| lương | 踉: | lương (dáng đi lảo đảo) |

Tìm hình ảnh cho: quỹ lương Tìm thêm nội dung cho: quỹ lương
