Từ: số nghịch đảo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ số nghịch đảo:
Nghĩa số nghịch đảo trong tiếng Việt:
["- X. Nghịch đảo."] Dịch số nghịch đảo sang tiếng Trung hiện đại:
倒数 《如果两个数的积是1, 其中一个数就叫做另一数的倒数。如2的倒数是1/2, 1/5的倒数是5。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: số
| số | 措: | số là |
| số | 𢼂: | số học; số mạng; số là |
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| số | 數: | số học; số mạng; số là |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghịch
Nghĩa chữ nôm của chữ: đảo
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
| đảo | 岛: | hải đảo, hoang đảo |
| đảo | 島: | hải đảo, hoang đảo |
| đảo | 捣: | đảo lại; đảo mắt |
| đảo | 捯: | đảo lại; đảo mắt |
| đảo | 搗: | đảo lại; đảo mắt |
| đảo | 擣: | đảo lại; đảo mắt |
| đảo | 焘: | đảo (che dấu, đậy nắp) |
| đảo | 燾: | đảo (che dấu, đậy nắp) |
| đảo | 祷: | đảo vũ (cầu mưa) |
| đảo | 禱: | đảo vũ (cầu mưa) |
Gới ý 21 câu đối có chữ số:
少者亡老者存數誠難測,天之涯地之角情不可終
Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung
Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên