Từ: tính nóng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tính nóng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tínhnóng

Dịch tính nóng sang tiếng Trung hiện đại:

火性 《急躁的、容易发怒的脾气。也说火性子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tính

tính:thôn tính
tính:tính danh
tính:tính toán
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: nóng

nóng𤎏:lửa nóng; nóng nảy
nóng󰌤:lửa nóng; nóng nảy
nóng:lửa nóng; nóng nảy

Gới ý 15 câu đối có chữ tính:

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

tính nóng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tính nóng Tìm thêm nội dung cho: tính nóng