Cao su chống va đập cửa

Từ: tưới ruộng bằng nước giếng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tưới ruộng bằng nước giếng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tướiruộngbằngnướcgiếng

Dịch tưới ruộng bằng nước giếng sang tiếng Trung hiện đại:

井灌 《用井水灌溉农田。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tưới

tưới𢱓:tưới vườn
tưới:tưới nước
tưới:tưới cây
tưới: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: ruộng

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
ruộng𤲌:ruộng nương
ruộng𬏇:ruộng nương, đồng ruộng
ruộng𪽞:ruộng nương, đồng ruộng
ruộng𬏑:ruộng nương, đồng ruộng
ruộng𪽣:ruộng nương, đồng ruộng
ruộng𤳱:ruộng nương, đồng ruộng
ruộng𫅹:cầy ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng

bằng:bằng (ngựa chạy mau)
bằng:bằng (nương tựa)
bằng:bằng chứng
bằng:bằng chứng
bằng:bằng lòng
bằng𫷚:bằng nhau
bằng:bằng chứng
bằng:bằng hữu
bằng:thảo bằng tử (mái nhà lá)
bằng:bằng nhau
bằng:bằng lòng
bằng:bằng nhau
bằng:chim bằng
bằng:chim bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước:nước uống
nước: 
nước:nước cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: giếng

giếng:giếng khơi
giếng󰀗:giếng khơi
giếng󰀚:giếng khơi
giếng𠄺:giếng khơi
giếng:giếng khơi
giếng:giếng khơi
giếng𬈈:giếng khơi
giếng𥐹:giếng khơi
tưới ruộng bằng nước giếng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tưới ruộng bằng nước giếng Tìm thêm nội dung cho: tưới ruộng bằng nước giếng