Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tư, tế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tư, tế:
Pinyin: zi1, ci2, ji4;
Việt bính: zi1;
粢 tư, tế
Nghĩa Trung Việt của từ 粢
(Danh) Thóc nếp.◎Như: tư thình 粢盛 xôi đựng trên đĩa cúng.Một âm là tế.
(Danh) Tế đề 粢醍 rượu đỏ.
Nghĩa của 粢 trong tiếng Trung hiện đại:
[zī]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 12
Hán Việt: TƯ
ngũ cốc (dùng để cúng thời xưa.)。古代供祭祀的谷物。
Số nét: 12
Hán Việt: TƯ
ngũ cốc (dùng để cúng thời xưa.)。古代供祭祀的谷物。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tế
| tế | 壻: | tế tử (con rể), phu tế (chồng) |
| tế | 婿: | tế tử (con rể), phu tế (chồng) |
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |
| tế | 濟: | tế (vượt sông); cứu tế |
| tế | 祭: | tế lễ, tế văn |
| tế | 細: | tế bào; tế nhị |
| tế | 细: | tế bào; tế nhị |
| tế | 蔽: | tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu) |
| tế | 𨄊: | tế (ngựa chạy mau) |
| tế | 际: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
| tế | 際: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
| tế | : | tên cá (cá diêu nước lợ) |
| tế | 鰶: | tên cá (cá diêu nước lợ) |
| tế | 𬶭: | tên cá (cá diêu nước lợ) |

Tìm hình ảnh cho: tư, tế Tìm thêm nội dung cho: tư, tế
