Từ: tư, tế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tư, tế:

粢 tư, tế

Đây là các chữ cấu thành từ này: tư,tế

tư, tế [tư, tế]

U+7CA2, tổng 12 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1, ci2, ji4;
Việt bính: zi1;

tư, tế

Nghĩa Trung Việt của từ 粢

(Danh) Thóc nếp.
◎Như: tư thình
xôi đựng trên đĩa cúng.Một âm là tế.

(Danh)
Tế đề rượu đỏ.

Nghĩa của 粢 trong tiếng Trung hiện đại:

[zī]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 12
Hán Việt: TƯ
ngũ cốc (dùng để cúng thời xưa.)。古代供祭祀的谷物。

Chữ gần giống với 粢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥹞, 𥹠, 𥹬, 𥹯, 𥹰,

Chữ gần giống 粢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粢 Tự hình chữ 粢 Tự hình chữ 粢 Tự hình chữ 粢

Nghĩa chữ nôm của chữ: tế

tế:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế婿:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế:tế (vượt sông); cứu tế
tế:tế (vượt sông); cứu tế
tế:tế lễ, tế văn
tế:tế bào; tế nhị
tế:tế bào; tế nhị
tế:tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)
tế𨄊:tế (ngựa chạy mau)
tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế󰙩:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế𬶭:tên cá (cá diêu nước lợ)
tư, tế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tư, tế Tìm thêm nội dung cho: tư, tế