Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tạo thiên lập địa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tạo thiên lập địa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tạothiênlậpđịa

Dịch tạo thiên lập địa sang tiếng Trung hiện đại:

开天辟地 《古代神话说盘古氏开天辟地后才有世界, 因此用"开天辟 地"指有 史以 来。》
xem khai thiên lập địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạo

tạo:tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)
tạo:tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)
tạo:tạo ra; giả tạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiên

thiên:thiên (số ngàn); liên thiên
thiên:thiên vị
thiên:thiên vị
thiên:thiên vạn
thiên:thiên địa; thiên lương
thiên:thiên (thuyền nhỏ)
thiên:thiên (cái quạt)
thiên:thiên (vật hình que)
thiên:thiên (cái quạt)
thiên:thiên sách
thiên:thiên khí (mùi dê hôi)
thiên:thiên khí (mùi dê hôi)
thiên:thiên (um tùm)
thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)
thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)
thiên:thiên (mũi khoan)
thiên:thiên (mũi khoan)
thiên:thiên (bờ ruộng)
thiên:thiên (cái đu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lập

lập:nói lập bập
lập𤇥:lập loè
lập:tự lập, độc lập

Nghĩa chữ nôm của chữ: địa

địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
tạo thiên lập địa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tạo thiên lập địa Tìm thêm nội dung cho: tạo thiên lập địa