Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thôn phụ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thôn phụ:
Dịch thôn phụ sang tiếng Trung hiện đại:
村妇 《乡村的妇女。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thôn
| thôn | 吞: | thôn (nuốt); thôn tính |
| thôn | 㖔: | thôn tính |
| thôn | 暾: | thôn (mặt trời mọc) |
| thôn | 村: | thôn xóm |
| thôn | 邨: | thôn xóm, thông trang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ
| phụ | 坿: | phụ theo (kèm theo) |
| phụ | 埠: | thương phụ (cảng) |
| phụ | 妇: | phụ nữ, quả phụ |
| phụ | 婦: | phụ nữ, quả phụ |
| phụ | 媍: | phụ bạc |
| phụ | 父: | phụ huynh, phụ mẫu |
| phụ | 負: | phụ bạc |
| phụ | 负: | phụ bạc |
| phụ | 賻: | phụ tặng |
| phụ | 赙: | phụ tặng |
| phụ | 跗: | phụ (mu bàn chân) |
| phụ | 輔: | phụ âm, phụ đạo |
| phụ | 辅: | phụ âm, phụ đạo |
| phụ | 阜: | phụ (bộ thủ: u đất, cái gò) |
| phụ | 阝: | phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò) |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |
| phụ | 駙: | phụ mã (phò mã) |
| phụ | 鮒: | phụ (cá diếc) |
| phụ | 鲋: | phụ (cá diếc) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thôn:

Tìm hình ảnh cho: thôn phụ Tìm thêm nội dung cho: thôn phụ
