Từ: trưng nghiệm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trưng nghiệm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trưngnghiệm

Dịch trưng nghiệm sang tiếng Trung hiện đại:

证验 《通过试验使得到证实。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trưng

trưng:trưng cầu, trưng dụng
trưng:trưng cầu, trưng dụng
trưng:sáng trưng
trưng𥋔:sáng trưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệm

nghiệm:nghiệm thấy
nghiệm:hiệu nghiệm
nghiệm:nghiệm thấy

Gới ý 15 câu đối có chữ trưng:

Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường

Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

trưng nghiệm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trưng nghiệm Tìm thêm nội dung cho: trưng nghiệm