Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trưng nghiệm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trưng nghiệm:
Dịch trưng nghiệm sang tiếng Trung hiện đại:
证验 《通过试验使得到证实。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trưng
| trưng | 征: | trưng cầu, trưng dụng |
| trưng | 徵: | trưng cầu, trưng dụng |
| trưng | 瞪: | sáng trưng |
| trưng | 𥋔: | sáng trưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệm
| nghiệm | 验: | nghiệm thấy |
| nghiệm | 騐: | hiệu nghiệm |
| nghiệm | 驗: | nghiệm thấy |
Gới ý 15 câu đối có chữ trưng:
Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài
Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

Tìm hình ảnh cho: trưng nghiệm Tìm thêm nội dung cho: trưng nghiệm
