Từ: vật cực tất phản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vật cực tất phản:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vậtcựctấtphản

Dịch vật cực tất phản sang tiếng Trung hiện đại:

物极必反 《事物发展到极端, 就会向相反的方面转化。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vật

vật:vật ngã
vật𢪥:đánh vật, vật lộn
vật𢪱:đánh vật, vật lộn
vật:vật nhau
vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: cực

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tất

tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)
tất:tất cơ (vải serge)
tất:tất cơ (vải serge)
tất𭔎:tất tô (tiếng xào xạc)
tất:tất nhiên, tất yếu
tất:tất tâm, tất lực
tất𢴑:tất bật, tất tưởi
tất:tất giao (keo sơn)
tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)
tất󰍶:tất(xong), tất sinh (cả đời)
tất:tất (tiếng xào xạc)
tất:tất (vách bằng tre)
tất:tất (vách bằng tre)
tất:tất (đầu gối)
tất:tất (vách bằng tre)
tất:tất suất (con dế)
tất:trú tất (dừng chân)
tất:trú tất (dừng chân)
tất:bít tất

Nghĩa chữ nôm của chữ: phản

phản:làm phản
phản: 
phản:phản gỗ
phản:phản gỗ
phản𫷰:phản gỗ
phản:phản gỗ
phản󰌴:phản gỗ
phản:phản gỗ
phản:phản hồi
phản:phản điền (chỗ đất nghiêng)
vật cực tất phản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vật cực tất phản Tìm thêm nội dung cho: vật cực tất phản