Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vật cực tất phản có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vật cực tất phản:
Dịch vật cực tất phản sang tiếng Trung hiện đại:
物极必反 《事物发展到极端, 就会向相反的方面转化。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vật
| vật | 勿: | vật ngã |
| vật | 𢪥: | đánh vật, vật lộn |
| vật | 𢪱: | đánh vật, vật lộn |
| vật | 沕: | vật nhau |
| vật | 物: | súc vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cực
| cực | 亟: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
| cực | 極: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tất
| tất | 毕: | tất(xong), tất sinh (cả đời) |
| tất | 哔: | tất cơ (vải serge) |
| tất | 嗶: | tất cơ (vải serge) |
| tất | 𭔎: | tất tô (tiếng xào xạc) |
| tất | 必: | tất nhiên, tất yếu |
| tất | 悉: | tất tâm, tất lực |
| tất | 𢴑: | tất bật, tất tưởi |
| tất | 漆: | tất giao (keo sơn) |
| tất | 畢: | tất(xong), tất sinh (cả đời) |
| tất | : | tất(xong), tất sinh (cả đời) |
| tất | 窸: | tất (tiếng xào xạc) |
| tất | 筚: | tất (vách bằng tre) |
| tất | 篳: | tất (vách bằng tre) |
| tất | 膝: | tất (đầu gối) |
| tất | 蓽: | tất (vách bằng tre) |
| tất | 蟋: | tất suất (con dế) |
| tất | 跸: | trú tất (dừng chân) |
| tất | 蹕: | trú tất (dừng chân) |
| tất | 鞸: | bít tất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phản
| phản | 反: | làm phản |
| phản | 叛: | |
| phản | 坂: | phản gỗ |
| phản | 岅: | phản gỗ |
| phản | 𫷰: | phản gỗ |
| phản | 板: | phản gỗ |
| phản | : | phản gỗ |
| phản | 版: | phản gỗ |
| phản | 返: | phản hồi |
| phản | 阪: | phản điền (chỗ đất nghiêng) |

Tìm hình ảnh cho: vật cực tất phản Tìm thêm nội dung cho: vật cực tất phản
