Từ: viết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ viết:

曰 viết

Đây là các chữ cấu thành từ này: viết

viết [viết]

U+66F0, tổng 4 nét, bộ Viết 曰
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yue1;
Việt bính: joek6 jyut6;

viết

Nghĩa Trung Việt của từ 曰

(Động) Nói, hỏi, đáp.
◇Luận Ngữ
: Tử viết: Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ : , (Học nhi ) Khổng Tử nói: Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?

(Động)
Gọi là.
◇Thư Kinh : Ngũ hành: nhất viết thủy, nhị viết hỏa, tam viết mộc, tứ viết kim, ngũ viết thổ : , , , , (Hồng phạm ) Ngũ hành: thứ nhất gọi là Thủy, thứ hai gọi là Hỏa, thứ ba gọi là Mộc, thứ tư gọi là Kim, thứ năm gọi là Thổ.

(Trợ)
Đặt ở đầu câu hoặc giữa câu.
◇Thi Kinh : Ngã đông viết quy (Bân phong , Đông san ) Ta ở đông về.

viết, như "viết thiếp, bộ viết" (vhn)
vất, như "vất đi" (btcn)
vết, như "dấu vết" (btcn)
vít, như "vít lại" (btcn)

Nghĩa của 曰 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuē]Bộ: 曰 - Viết
Số nét: 4
Hán Việt: VIẾT
1. nói; rằng。说。
孔子曰 。
Khổng Tử nói.
2. gọi là; đặt tên。叫做。
名之曰 农民学校(给它个名字,叫做农民学校)。
đặt tên là trường nông dân.

Chữ gần giống với 曰:

,

Chữ gần giống 曰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 曰 Tự hình chữ 曰 Tự hình chữ 曰 Tự hình chữ 曰

Dịch viết sang tiếng Trung hiện đại:

《用笔写出。》编写 《就现成的材料加以整理, 写成著作, 侧重于"写", 多用于口语。》
编著 《将现有的材料及自己研究的成果加以整理写成书或文章。》
动笔 《用笔写或画(多指开始写或画); 落笔。》
lâu rồi không viết.
好久没动笔了。
trước khi viết, nên suy nghĩ đã.
动笔之前, 先要想一想。
《写出 (多指单据, 信件等); 说出(价钱)。》
viết giấy thanh toán.
开清单。
viết thư giới thiệu.
开介绍信。 落 《用笔写。》
viết vào khoản mục.
落款。
viết vào sổ.
落帐。
落笔 《下笔。》
拼写 《用拼音字母按照拼音规则书写。》
书写; 写; 修 《用笔在纸上或其他东西上做字。》
viết biểu ngữ.
书写标语。
viết chữ thảo
写草字。
viết câu đối
写对联。
viết sử
修史。
viết huyện ký
修县志。 撰写; 撰著 《写作。》
viết văn bia
撰写碑文。
viết luận văn
撰写论文。
viết thông sử Trung Quốc.
撰著中国通史。
着笔 《用笔; 下笔。》
题写 《写; 书写(标题、匾额等)。》
填写 《在印好的表格、单据等的空白处, 按照项目、格式写上应写的文字或数字。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: viết

viết:viết thiếp, bộ viết
viết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: viết Tìm thêm nội dung cho: viết