Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: viết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ viết:
Pinyin: yue1;
Việt bính: joek6 jyut6;
曰 viết
Nghĩa Trung Việt của từ 曰
(Động) Nói, hỏi, đáp.◇Luận Ngữ 論語: Tử viết: Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ 子曰: 學而時習之, 不亦悅乎 (Học nhi 學而) Khổng Tử nói: Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?
(Động) Gọi là.
◇Thư Kinh 書經: Ngũ hành: nhất viết thủy, nhị viết hỏa, tam viết mộc, tứ viết kim, ngũ viết thổ 五行: 一曰水, 二曰火, 三曰木, 四曰金, 五曰土 (Hồng phạm 洪範) Ngũ hành: thứ nhất gọi là Thủy, thứ hai gọi là Hỏa, thứ ba gọi là Mộc, thứ tư gọi là Kim, thứ năm gọi là Thổ.
(Trợ) Đặt ở đầu câu hoặc giữa câu.
◇Thi Kinh 詩經: Ngã đông viết quy 我東曰歸 (Bân phong 豳風, Đông san 東山) Ta ở đông về.
viết, như "viết thiếp, bộ viết" (vhn)
vất, như "vất đi" (btcn)
vết, như "dấu vết" (btcn)
vít, như "vít lại" (btcn)
Nghĩa của 曰 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuē]Bộ: 曰 - Viết
Số nét: 4
Hán Việt: VIẾT
1. nói; rằng。说。
孔子曰 。
Khổng Tử nói.
2. gọi là; đặt tên。叫做。
名之曰 农民学校(给它个名字,叫做农民学校)。
đặt tên là trường nông dân.
Số nét: 4
Hán Việt: VIẾT
1. nói; rằng。说。
孔子曰 。
Khổng Tử nói.
2. gọi là; đặt tên。叫做。
名之曰 农民学校(给它个名字,叫做农民学校)。
đặt tên là trường nông dân.
Chữ gần giống với 曰:
曰,Tự hình:

Dịch viết sang tiếng Trung hiện đại:
笔 《用笔写出。》编写 《就现成的材料加以整理, 写成著作, 侧重于"写", 多用于口语。》编著 《将现有的材料及自己研究的成果加以整理写成书或文章。》
动笔 《用笔写或画(多指开始写或画); 落笔。》
lâu rồi không viết.
好久没动笔了。
trước khi viết, nên suy nghĩ đã.
动笔之前, 先要想一想。
开 《写出 (多指单据, 信件等); 说出(价钱)。》
viết giấy thanh toán.
开清单。
viết thư giới thiệu.
开介绍信。 落 《用笔写。》
viết vào khoản mục.
落款。
viết vào sổ.
落帐。
落笔 《下笔。》
拼写 《用拼音字母按照拼音规则书写。》
书写; 写; 修 《用笔在纸上或其他东西上做字。》
viết biểu ngữ.
书写标语。
viết chữ thảo
写草字。
viết câu đối
写对联。
viết sử
修史。
viết huyện ký
修县志。 撰写; 撰著 《写作。》
viết văn bia
撰写碑文。
viết luận văn
撰写论文。
viết thông sử Trung Quốc.
撰著中国通史。
着笔 《用笔; 下笔。》
题写 《写; 书写(标题、匾额等)。》
填写 《在印好的表格、单据等的空白处, 按照项目、格式写上应写的文字或数字。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: viết
| viết | 曰: | viết thiếp, bộ viết |

Tìm hình ảnh cho: viết Tìm thêm nội dung cho: viết
