Từ: đế hiệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đế hiệu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đếhiệu

Dịch đế hiệu sang tiếng Trung hiện đại:

帝号 《帝王的称号。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đế

đế:đế phún (hắt hơi)
đế:hoàng đế, đế vương; đế chế
đế:căn thâm đế cố (rễ)
đế:đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)
đế:đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)
đế:đế (cây mọc thành rừng ở miền Nam)
đế:đế thính (lắng nghe)
đế:đế thính (lắng nghe)
đế:đế đèn, đế giày

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu𰕊:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu󰉍:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:huy hiệụ phù hiệu
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh

Gới ý 15 câu đối có chữ đế:

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Bích chiểu kỳ hà khai tịnh đế,Tú vi loan phượng kết đồng tâm

Ao biếc súng sen chung rễ nở,Màn thêu loan phượng kết đồng tâm

đế hiệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đế hiệu Tìm thêm nội dung cho: đế hiệu